XE GA ESPERO 50VS Classic Plus 2026
Khuyến mãi - ưu đãi
- Combo quà tặng giá trị.
- Trả góp lãi suất 0% qua thẻ tín dụng.
- Bảo hành 3 năm hoặc 30.000 km.
- Mô tả sản phẩm
- Thông số kỹ thuật
- Đánh giá
ESPERO 50VS Classic Plus – Xe Ga 50cc Thời Trang, Tiết Kiệm Xăng, Lựa Chọn Cho Học Sinh Sinh Viên
Trong phân khúc xe ga 50cc dưới 25 triệu, ESPERO 50VS Classic Plus nổi bật nhờ thiết kế thời trang, vận hành ổn định và chi phí sử dụng thấp. Đây là mẫu xe phù hợp cho học sinh, sinh viên hoặc người chưa có bằng lái.
1. Thiết kế Classic thời thượng – Đẹp từ mọi góc nhìn
ESPERO 50VS Classic Plus mang phong cách retro kết hợp hiện đại:
-
Cụm đèn pha thiết kế nổi bật
-
Logo ESPERO tạo điểm nhấn
-
Thân xe bo tròn mềm mại
-
Nhiều màu sắc trẻ trung, phù hợp cả nam và nữ
Thiết kế nhỏ gọn giúp người dùng dễ dàng di chuyển trong đô thị đông đúc.
2. Động cơ 50cc – Không cần bằng lái, tiết kiệm nhiên liệu
Xe được trang bị:
-
Động cơ 4 kỳ, dung tích 49.4cc
-
Tốc độ tối đa khoảng 50 km/h
-
Không yêu cầu bằng lái
-
Mức tiêu hao nhiên liệu khoảng 1.8L/100km
Đây là lựa chọn phù hợp cho nhu cầu di chuyển hằng ngày với chi phí thấp.
3. Trang bị tiện ích – Đáp ứng nhu cầu sử dụng hàng ngày
Tiện nghi
-
Cốp xe rộng, chứa được đồ cá nhân
-
Sàn để chân thoải mái
Công nghệ
-
Đồng hồ LED hiển thị rõ ràng
-
Hệ thống đèn LED tiết kiệm điện
An toàn
-
Phanh đĩa trước
-
Lốp không săm
-
Chân chống ngắt điện
4. Đối tượng phù hợp
ESPERO 50VS Classic Plus phù hợp với:
-
Học sinh từ 16 tuổi
-
Sinh viên
-
Người chưa có bằng lái
-
Người cần xe nhỏ gọn, tiết kiệm
5. Kết luận
ESPERO 50VS Classic Plus là lựa chọn đáng cân nhắc trong phân khúc xe ga 50cc nhờ:
-
Thiết kế đẹp
-
Vận hành ổn định
-
Tiết kiệm nhiên liệu
-
Dễ sử dụng
| THÔNG SỐ | CHI TIẾT |
| Kích thước (Dài x Rộng x Cao) | 1755 x 670 x 1130 mm |
| Khối lượng bản thân | 85 kg |
| Chiều dài cơ sở | 1290 mm |
| Khối lượng hàng chuyên chở | 130 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 215 kg |
| Độ cao yên xe | 750 mm |
| Số người cho phép chở | 2 (kể cả người lái) |
| Cỡ lốp trước | 3.50 - 10 Lốp không săm |
| Cỡ lốp sau | 3.50 - 10 Lốp không săm |
| Phuộc trước | Lò xo trụ giảm chấn thủy lực |
| Phuộc sau | Lò xo trụ giảm chấn thủy lực |
| Phanh trước / sau | Phanh đĩa / Tang trống |
| Loại động cơ | Xăng 4 kỳ 1 xi lanh làm mát bằng không khí |
| Dung tích xi lanh | 49.4 cm^3 |
| Công suất tối đa | 2,46 Kw / 7500 vòng / phút |
| Đường kính xi lanh | 39 mm |
| Hành trình piston | 41.5 mm |
| Momen cực đại | 3,1 Nm / 7000 vòng / phút |
| Tỷ số nén | 10.5 : 1 |
| Dung tích nhớt máy | 0,8 lít (rã máy) / 0,7 lít (thay nhớt) |
| Hệ thống khởi động | Điện / đạp chân |
| Hộp số | Tự động (Vô cấp) |
| Mức tiêu hao nhiên liệu | 1,8 lít / 100 km |
| Dung tích bình xăng | 3,5 lít |
| Khung xe, cọc lái, ốp động cơ | 03 năm hoặc 30.000 km |
| Linh kiện chính của động cơ | 02 năm hoặc 12.000 km |
| Càng sau, giá chân, chân chống, cần đạp | 01 năm hoặc 6.000 km |
| Giảm xóc, tay lái, vòng bi, càng xe | 01 năm hoặc 6.000 km |
| Bình xăng, dàn nhựa, vỏ đèn pha | 01 năm hoặc 6.000 km |
| Hệ thống điện (IC, sạc, dây cáp, còi, đèn...) | 01 năm hoặc 3.000 km |
| Ắc quy, săm lốp, tấm phản quang | 06 tháng |
TVP1: 0346 777 999
TVP1: m.me/hondathanhvuongphat