Yamaha LEXi 155VVA 2026 - Phiên bản Cao cấp mới
Khuyến mãi - ưu đãi
- Combo quà tặng giá trị.
- Trả góp lãi suất 0% qua thẻ tín dụng.
- Bảo hành 3 năm hoặc 30.000 km.
- Mô tả sản phẩm
- Thông số kỹ thuật
- Đánh giá

SÀN ĐỂ CHÂN PHẲNG VÀ RỘNG RÃI LÁI CỰC THẢNH THƠI
Sàn để chân của LEXi 2024 là một mặt phẳng hoàn toàn và được thiết kế để người đặt chân thoải mái ở bất kỳ tư thế nào, xua tan sự mỏi mệt ở những chặng hành trình xa.

BÁNH XE TO, CỨNG CÁP VÀ THỂ THAO
Thiết kế đảm bảo độ sáng và sự an toàn khi di chuyển

HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG NGHỆ LED - HIỆN ĐẠI VÀ THỂ THAO
Cụm đèn được thiết kế tạo hình thể thao - hiện đại, tạo điểm nhấn ấn tượng cho phần đầu xe. Mang lại khả năng chiếu sáng vượt trội, tăng cường tầm nhìn cho người lái khi di chuyển vào ban đêm.

HỘC CHỨA ĐỒ RỘNG
Hộc chứa đồ rộng rãi, có thể đựng 1 mũ bảo hiểm 3/4 và các vật dụng khác

MẶT ĐỒNG HỒ ĐIỆN TỬ, HIỆN ĐẠI VÀ SẮC SẢO
Mặt đồng hồ có màn hình điện tử LCD, hiển thị đầy đủ các thông số như tốc độ, báo xăng, vòng tua, ... và hiển thị các thông báo từ điện thoại khi kết nối qua app Y-connect.

CỔNG SẠC TÍCH HỢP, ĐẦY PIN MỌI LÚC
Với LEXi, thoải mái sạc mọi lúc mọi nơi để đảm bảo các thiết bị di động của bạn luôn trong trạng thái "full pin"

HỆ THỐNG KHOÁ THÔNG MINH
Được trang bị khoá smartkey nhằm gia tăng sự tiện lợi bảo mật và mang lại một phong cách sống tiện nghi trọn vẹn.

PHUỘC SAU GIẢM CHẤN DẦU
Phuộc nhún lò xo được trang bị bình dầu thuỷ lực giúp xe ổn định và êm ái ở mọi vận tốc di chuyển

THIẾT KẾ YÊN XE MỚI
Thiết kế mới, với chiều cao yên chỉ 768 mm, người dùng dễ dàng trong việc tiếp chân xuống mặt đường khi dừng đỗ xe khi tham gia giao thông.

ĐÈN HẬU VÀ ĐÈN PHANH SAU LED
Thiết kế đảm bảo độ sáng và sự an toàn khi di chuyển
| Hạng mục | Chi tiết thông số |
| ĐỘNG CƠ | |
| Loại | Động cơ xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng |
| Bố trí xi lanh | Xi lanh đơn |
| Dung tích xy lanh (CC) | 155,1 cc |
| Đường kính và hành trình piston | 58,0 x 58,7 mm |
| Tỷ số nén | 11,6:1 |
| Công suất tối đa | 11,3 kW/ 8000 vòng/phút |
| Mô men xoắn cực đại | 14,2 N.m/ 6500 vòng/phút |
| Hệ thống khởi động | Khởi động điện |
| Dung tích bình xăng | 4,2 lít |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km) | 2,19 |
| Tỷ số truyền động | Tỷ số truyền đai: 0,724 ~ 2,30/ Tỷ số truyền toàn bộ: 7,391 ~ 23,478/ Tỷ số truyền cuối cùng: 10,208 |
| Kiểu hệ thống truyền lực | Ly hợp ly tâm tự động |
| KHUNG XE | |
| Loại khung | Underbone |
| Hệ thống giảm xóc trước | Lò xo trụ, giảm chấn thuỷ lực |
| Hành trình phuộc trước | Lò xo trụ, giảm chấn thuỷ lực |
| Phanh trước | Phanh đĩa, dẫn động thuỷ lực, trang bị ABS |
| Phanh sau | Phanh tang trống, cơ khí |
| Lốp trước | 90/90-14M/C 46P |
| Lốp sau | 100/90-14M/C 57P |
| Đèn trước/đèn sau | LED |
| Đèn báo rẽ (trước/sau) | 12V 11W/12V 10W |
| KÍCH THƯỚC | |
| Kích thước (dài x rộng x cao) | 1968 x 719 x 1138 mm |
| Độ cao yên xe | 768 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1353 mm |
| Trọng lượng | 118 kg |
| Khoảng sáng gầm xe tối thiểu | 135 mm |
| BẢO HÀNH | |
| Thời gian bảo hành | 3 năm hoặc 30,000 km tuỳ điều kiện nào đến trước |
TVP1: 0346 777 999
TVP1: m.me/hondathanhvuongphat